
Tổng hợp điểm chuẩn Học viện Ngoại giao những năm gần đây
Học viện Ngoại giao là đơn vị đào tạo uy tín trực thuộc Bộ Ngoại giao, giữ vai trò trung tâm trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành đối ngoại Việt Nam, với thế mạnh về các lĩnh vực quan hệ quốc tế, truyền thông quốc tế, kinh tế quốc tế và luật quốc tế. Trong bài viết này, hãy cùng EduCom nhìn lại điểm chuẩn Học viện Ngoại giao những năm gần đây để có quyết định chọn ngành đúng đắn nhé
Review điểm chuẩn Học viện Ngoại giao những năm gần đây
Trong hai năm gần đây, điểm chuẩn của Học viện Ngoại giao duy trì ở mức cao, phản ánh mức độ cạnh tranh gay gắt và sức hút lớn của ngôi trường đầu ngành về quan hệ quốc tế.
Năm 2024, điểm chuẩn dao động từ 25,37 đến 35,38 điểm, chỉ nhỉnh hơn không đáng kể so với ngưỡng 25,27 đến 35,99 điểm của năm 2023. Dù có sự điều chỉnh nhẹ ở một số ngành và tổ hợp, mặt bằng chung điểm chuẩn vẫn giữ xu hướng ổn định, đặc biệt ở các tổ hợp truyền thống như C00.
Ở thang điểm 30, năm 2024 ghi nhận ngành Trung Quốc học là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 29,2 điểm (tổ hợp C00), vượt qua Truyền thông quốc tế – ngành giữ vị trí cao nhất năm 2023 – với mức điểm 29,05.
Điểm chuẩn chi tiết các ngành như sau:


Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2024
Năm 2025, mức điểm dao động từ 24,17 đến 26,09. Ngành Trung Quốc học tiếp tục là ngành có điểm cao nhất với 26,09, tuy nhiên giảm 3,11 điểm so với năm trước.
Ba ngành có điểm chuẩn từ 25 trở lên gồm Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh và Truyền thông quốc tế. Các ngành còn lại đều lấy từ 24 điểm, trong đó Hoa Kỳ học là ngành có mức thấp nhất với 24,17 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.95 |
| 2 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 25.28 |
| 3 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24.45 |
| 4 | HQT04 | Luật quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 24.95 |
| 5 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.9 |
| 6 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24.75 |
| 7 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 24.7 |
| 8 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 | 25.1 |
| 9 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 24.17 |
| 10 | HQT08-03 | Nhật Bản học | A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 | 24.43 |
| 11 | HQT08-04 | Trung Quốc học | A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15 | 26.09 |
Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2025
Thông tin tuyển sinh Học viện Ngoại giao năm 2025
Năm 2026, Học viện Ngoại giao xét tuyển vào hệ đại học chính quy theo 04 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đối với thí sinh học chương trình THPT của Việt Nam.
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp dựa trên chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế SAT/ACT/A-level/Bằng IB Diploma và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Năm 2025, Học viện áp dụng bốn phương thức xét tuyển
Danh sách chi tiết mã ngành và tổ hợp xét tuyển của trường như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp |
|---|---|---|---|
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 |
| 2 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 |
| 3 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 |
| 4 | HQT04 | Luật quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 |
| 5 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 |
| 6 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 |
| 7 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 |
| 8 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15; DD2 |
| 9 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | A00; A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 |
| 10 | HQT08-03 | Nhật Bản học | A00; A01; C00; D01; D06; D07; D09; D10; D14; D15 |
| 11 | HQT08-04 | Trung Quốc học | A00; A01; C00; D01; D04; D07; D09; D10; D14; D15 |
Trên đây là các thông tin tuyển sinh của Học viện Ngoại giao trong năm 2026 cùng chi tiết điểm chuẩn 2 năm vừa qua để bạn đọc có thể so sánh với điểm thi của mình và đưa ra quyết định lựa chọn nguyện vọng phù hợp nhất.
—–
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ EDUCOM – ĐI ĐẦU VỀ TỈ LỆ ĐỖ VISA DU HỌC ĐÀI LOAN HÀN QUỐC – ĐỊA CHỈ TIN CẬY CỦA HÀNG NGÀN DU HỌC SINH MỖI NĂM
WEBSITE: https://educom.vn/
HOTLINE: 096 747 9366
MAIL: info@educom.vn
