Tổng hợp điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân những năm gần đây

Tổng hợp điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân những năm gần đây

13/05/2026 34 lượt xem Tin tức

Học viện An ninh Nhân dân là cơ sở đào tạo trọng điểm của Bộ Công an, giữ vai trò chủ lực trong việc đào tạo đội ngũ sĩ quan an ninh cho lực lượng Công an nhân dân Việt Nam. Trong bài viết này, hãy cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân những năm gần đây để có kế hoạch đặt nguyện vọng phù hợp nhất nhé!

Review điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân những năm gần đây

Năm 2024, điểm chuẩn trúng tuyển vào Học viện An ninh nhân dân dao động từ 17,5 đến 25,42 điểm, trong đó mức cao nhất thuộc về thí sinh nữ vùng 3 xét tuyển nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh (CA2). Đây là mức điểm thể hiện sự cạnh tranh gay gắt, đặc biệt ở các khối xét tuyển dành cho nữ, vốn thường có chỉ tiêu thấp hơn so với nam.

Cụ thể điểm chuẩn các năm như sau:

điểm chuẩn học viện công an nhân dân

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2024

Điểm chuẩn Học viện An ninh nhân dân năm 2025 dao động từ 18,78 đến 26,27 điểm. Trong đó, mức cao nhất thuộc về ngành Nghiệp vụ an ninh dành cho thí sinh nữ khu vực Bắc Trung Bộ, bao gồm các tỉnh như Thanh Hóa, Nghệ An và Hà Tĩnh.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7480201 Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) A00; A01; X26; X27; X28 21.98
2 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.05
3 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 24.63
4 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.03
5 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 18.78
6 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 25.58
7 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.09
8 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 26.27
9 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 19.63
10 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; A01; X26; X27; X28 24.48
11 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; A01; X26; X27; X28 20.63
12 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; A01; X26; X27; X28 24.69
13 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; A01; X26; X27; X28 24.15

Điểm chuẩn Học viện An ninh Nhân dân năm 2025

Thông tin tuyển sinh Học viện An ninh Nhân dân năm 2026

Năm 2026, Học viện An ninh nhân dân tuyển sinh 500 chỉ tiêu theo 03 phương thức cụ thể như sau:

Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Bộ Công an.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an

Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả bài thi đánh giá của Bộ Công an.

Chi tiết các ngành tuyển sinh, phương thức xét tuyển và tổ hợp xét tuyển từng ngành như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7480201 Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) Ưu tiên CCQT / Kết hợp A00; A01; K01; K20 / A00; A01; X26; X27; X28
2 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
3 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
4 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
5 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
6 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
7 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
8 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
9 7860100 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
10 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; X26; X27; X28
11 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; X26; X27; X28
12 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; X26; X27; X28
13 7860114 Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) Ưu tiên Kết hợp CCQT A00; A01; X26; X27; X28

Hy vọng những thông tin tuyển sinh năm 2026 và điểm chuẩn qua các năm của Học viện An ninh Nhân dân sẽ là cơ sở tham khảo hữu ích, giúp các bạn thí sinh có thêm dữ liệu để cân nhắc và lựa chọn nguyện vọng phù hợp!