Đại học Myongji là một trong những trường đại học tư thục danh tiếng tại Seoul, được du học sinh Việt Nam lựa chọn nhiều nhất nhờ môi trường học thuật chất lượng và đời sống sinh viên năng động. Trường sở hữu hai cơ sở hiện đại, chương trình đào tạo đa dạng cùng nhiều suất học bổng hấp dẫn dành cho sinh viên quốc tế. Cùng EduCom tìm hiểu chi tiết về đại học này nhé!

Đại học Myongji – Ngôi trường được du học sinh Việt yêu thích nhất
Giới thiệu Đại học Myongji
Đại học Myongji Hàn Quốc (명지대학교) là một trong những trường tư thục danh tiếng với lịch sử lâu đời, được thành lập vào năm 1948. Trải qua hơn bảy thập kỷ phát triển, Myongji đã khẳng định vị thế là một cơ sở giáo dục uy tín, dẫn đầu trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho Hàn Quốc và quốc tế.
Điểm nổi bật của Đại học Myongji là hệ thống hai cơ sở, bao gồm:
-
Cơ sở Seoul, tọa lạc tại trung tâm thành phố sôi động, là nơi tập trung các ngành khoa học xã hội, kinh doanh và nghệ thuật.
-
Cơ sở Yongin, với khuôn viên rộng lớn và hiện đại, chuyên đào tạo các khối ngành kỹ thuật, công nghệ và khoa học tự nhiên.
Đặc biệt, Myongji là một trong những trường đại học khu vực Seoul được du học sinh Việt Nam yêu thích và lựa chọn nhiều nhất. Môi trường học tập thân thiện, chương trình đào tạo đa dạng cùng cơ hội giao lưu quốc tế rộng mở khiến trường trở thành điểm đến lý tưởng cho các bạn trẻ Việt Nam.
Bên cạnh đó, trường còn nổi tiếng với nhiều chương trình học bổng hấp dẫn, áp dụng cho cả sinh viên Hàn Quốc và sinh viên quốc tế. Các suất học bổng được xét dựa trên điểm GPA, năng lực tiếng Hàn hoặc thành tích đầu vào, giúp giảm đáng kể chi phí du học và khuyến khích sinh viên nỗ lực học tập.
Khuôn viên Đại học Myongji
Chương trình tuyển sinh hệ Tiếng Hàn D4-1 Đại học Myongji
Điều kiện ứng tuyển Đại học Myongji hệ tiếng Hàn
-
Yêu cầu ứng viên đã tốt nghiệp THPT với điểm trung bình (GPA) từ 7.0 trở lên.
-
Thời gian tốt nghiệp THPT hoặc đại học không quá 1,5 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ.
Học phí hệ tiếng D4-1 Đại học Myongji
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Các kỳ nhập học | Tháng 3, 6, 9, 12 |
| Học phí cơ sở Seoul | 6,000,000 KRW/ năm |
| Học phí cơ sở Yongin | 5,000,000 KRW/ năm |
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
Chương trình tuyển sinh hệ Đại học
Điều kiện ứng tuyển
-
Ứng viên cần tốt nghiệp THPT với điểm trung bình (GPA) từ 7.0 trở lên.
-
Yêu cầu trình độ tiếng Hàn đạt TOPIK 3 trở lên
Các ngành tuyển sinh và học phí
Cơ sở Seoul
| Khối ngành | Khoa/ Chuyên ngành | Học phí |
| Khối ngành Nhân văn |
Khoa Văn học ngôn ngữ Hàn Khoa Văn học ngôn ngữ Trung Khoa Văn học ngôn ngữ Nhật Khoa Văn học ngôn ngữ Anh Khoa Nghiên cứu khu vực Ả Rập Khoa Tiếng Hàn toàn cầu Khoa Lịch sử Khoa Thông tin thư viện Khoa Lịch sử mỹ thuật Khoa Triết học Khoa Văn hóa châu Á toàn cầu Khoa Sáng tác nghệ thuật |
4,302,000KRW |
| Khối ngành Khoa học xã hội |
Khoa Hành chính học Khoa Kinh tế Khoa Chính trị ngoại giao Khoa Truyền thông đa phương tiện Khoa Giáo dục mầm non Khoa Giáo dục thanh thiếu niên |
4,302,000KRW |
| Khối ngành Kinh doanh |
Khoa Quản trị kinh doanh Khoa Thương mại quốc tế Khoa Thông tin quản trị kinh doanh |
4,302,000KRW |
| Khối ngành Luật | Khoa Luật | 4,302,000KRW |
| Khối ngành Công nghệ thông tin tổng hợp ICT |
Khoa Kỹ thuật phần mềm tổng hợp (Phần mềm ứng dụng, Công nghệ dữ liệu) | 4,302,000KRW |
.Cơ sở Yongin
| Khối ngành | Khoa/ Chuyên ngành | Học phí |
| Khối ngành Tự nhiên |
Khoa Toán học Khoa Vật lí Khoa Hóa học Khoa Dinh dưỡng thực phẩm Khoa Thông tin công nghệ sinh học |
5,199,000KRW |
| Khối ngành Kỹ thuật |
Khoa Kỹ thuật điện cơ Khoa Kỹ thuật điện tử Khoa Kỹ thuật hóa học Khoa Quản lý công nghiệp Khoa Kỹ thuật Vật liệu Khoa Khoa Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Khoa Khoa Kỹ thuật máy tính Khoa Kỹ thuật môi trường và xây dựng Khoa Kỹ thuật giao thông Khoa Kỹ thuật cơ khí Khoa Công nghệ chất bán dẫn |
5,716,000KRW |
| Khối ngành Công nghệ thông tin tổng hợp ICT |
Khoa Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
5,716,000KRW |
| Khối ngành Nghệ thuật – TDTT |
Chuyên ngành Thiết kế thị giác Chuyên ngành Thiết kế công nghiệp Chuyên ngành Thiết kế video Chuyên ngành Thiết kế thời trang Chuyên ngành Thế dục/ ngành Công nghiệp thể thao Khoa Cờ vây Chuyên ngành Piano Chuyên ngành Thanh nhạc Chuyên ngành sáng tác Mỹ thuật và Đa phương tiện Khoa Sáng tác Chuyên ngành Điện ảnh Chuyên ngành Nhạc kịch |
5,932,000KRW |
| Khối ngành Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
Chuyên ngành Kiến trúc Chuyên ngành Kiến trúc truyền thống Chuyên ngành Thiết kế nội thất |
6,188,000KRW |
Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
|---|---|---|
| Dành cho sinh viên mới | chưa có TOPIK | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| TOPIK 3 | 40% học phí (cấp dưới dạng người nước ngoài) | |
| TOPIK 4 | 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 5 | 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 6 | 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| Dành cho sinh viên đang theo học | GPA 2.5 (C+) trở lên | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| GPA 3.0 (B) trở lên | 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 3.5 (B+) trở lên | 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) |
| Khích lệ thành tích TOPIK | Sinh viên mới sau khi nhập học đạt TOPIK 4 trở lên
Thời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4 Lưu ý: không bao gồm sinh viên đã đạt cùng cấp TOPIK ở các kỳ thi trước |
300,000 KRW |
| Học bổng đặc biệt | Cấp khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên | 800,000 KRW |
Trên đây là tổng hợp những thông tin nổi bật về Đại học Myongji cùng điều kiện tuyển sinh cho hệ tiếng và hệ chuyên ngành. Nếu bạn đang ấp ủ mong muốn trở thành sinh viên của ngôi trường danh tiếng, cần được tư vấn chi tiết hơn, hãy liên hệ ngay với Educom để được hỗ trợ nhé!
Dịch vụ của EDUCOM
