
Đại học Sejong – Ngôi trường top đầu đào tạo quản trị khách sạn – du lịch
Giới thiệu Đại học Sejong
Trường đại học Sejong là một trong những trường đại học uy tín tại thủ đô Seoul, được thành lập vào tháng 5 năm 1940. Tên trường được đặt theo vua Sejong – vị minh quân đã sáng tạo ra bảng chữ cái Hangeul, nền tảng của tiếng Hàn hiện đại.
Đại học Sejong xây dựng hệ thống đào tạo đa dạng, bao gồm bậc đại học và sau đại học như thạc sĩ, liên thông và tiến sĩ, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu ở nhiều giai đoạn khác nhau. Nhà trường cũng đồng thời mở rộng các chương trình thực tập và hợp tác với đối tác trong và ngoài nước, mở ra cơ hội giao lưu học hỏi và việc làm cho sinh viên.

Khuôn viên Đại học Sejong
Với định hướng là một trường đại học tổng hợp chuyên sâu nhiều lĩnh vực, Đại học Sejong đặc biệt nổi tiếng với các nhóm ngành như quản trị kinh doanh, quản trị du lịch và khách sạn, nhảy và khiêu vũ. Những lĩnh vực này không chỉ tạo dựng danh tiếng cho nhà trường trong nước mà còn góp phần nâng cao vị thế của Sejong trên bản đồ giáo dục quốc tế.
Theo các công bố xếp hạng quốc tế, hiện có 11 khoa của trường (gồm 3 khoa khối khoa học và 7 khoa khối nghệ thuật) nằm trong top 100 thế giới, cho thấy chất lượng đào tạo và nghiên cứu của Sejong được công nhận rộng rãi trên phạm vi toàn cầu.
Trong khối Văn học và Nghệ thuật, Khoa Quản lý Khách sạn, Du lịch và Ẩm thực là điểm sáng nổi bật khi xếp hạng thứ 6 thế giới và đứng số 1 tại Hàn Quốc theo bảng xếp hạng ARWU năm 2022.
Ở khối Khoa học và Công nghệ, Khoa Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường tiếp tục ghi dấu ấn với vị trí thứ 27 thế giới trong lĩnh vực kỹ thuật tài nguyên nước theo bảng xếp hạng USN & WR năm 2024.
Ngoài ra, trong lĩnh vực Nghệ thuật, Khoa Điện ảnh của Đại học Sejong được xếp hạng trong nhóm 51–100 thế giới và nằm trong top 1–4 tại Hàn Quốc theo bảng xếp hạng QS năm 2017.
Chương trình tuyển sinh hệ Tiếng Hàn D4-1 Đại học Sejong
Điều kiện ứng tuyển
-
Yêu cầu ứng viên đã tốt nghiệp THPT
-
Điểm trung bình (GPA) từ 7.0 trở lên
- Không bắt buộc có chứng chỉ TOPIK
Học phí hệ tiếng D4-1
| Học phí | Phí đăng ký | Kỳ học |
| 6,600,000 KRW/1 năm | 100,000 KRW | 2 kỳ/1 năm, 20 tuần/1 kỳ, 5 ngày/1 tuần |
Chương trình tuyển sinh hệ Đại học
Các ngành tuyển sinh
| Trường / Khối ngành | Khoa / Ngành đào tạo | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Nhân văn | Văn học và ngôn ngữ Hàn
Quốc tế học (Văn học và ngôn ngữ Anh; Văn học và ngôn ngữ Nhật; Thương mại Trung Quốc) Lịch sử học Sư phạm |
4,445,000 KRW |
| Luật | Luật | 4,445,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Hành chính công
Phương tiện truyền thông |
4,445,000 KRW |
| Kinh doanh – Kinh tế | Quản trị kinh doanh
Kinh tế |
4,445,000 KRW |
| Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch | Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
(Quản trị khách sạn & du lịch; Quản trị dịch vụ thực phẩm) |
4,445,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | Toán & Thống kê (Toán; Thống kê ứng dụng)
Vật lý & Thiên văn học Hóa học |
5,256,000 KRW |
| Khoa học đời sống | Hệ thống sinh học (Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học; Khoa học sinh học tích hợp & Công nghệ sinh học; Công nghiệp sinh học & Kỹ thuật tài nguyên sinh học)
Công nghệ & Khoa học sinh học tích hợp |
6,036,000 KRW |
| Kỹ thuật điện tử & thông tin | Kỹ thuật điện | 6,036,000 KRW |
| Phần mềm & Công nghệ hội tụ | Kỹ thuật & Khoa học máy tính
Máy tính & Bảo mật thông tin Phần mềm Nghiên cứu sáng tạo (Đổi mới thiết kế) Nghiên cứu sáng tạo (Comics & Animation) Trí tuệ nhân tạo |
6,036,000 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật dân dụng và môi trường Môi trường, năng lượng & địa tin học Kỹ thuật tài nguyên khoáng chất & năng lượng Tài nguyên năng lượng & kỹ thuật hệ thống địa lý Kỹ thuật cơ khí & hàng không vũ trụ Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & công nghệ nano Kỹ thuật hạt nhân & lượng tử |
6,036,000 KRW |
| Nghệ thuật & giáo dục thể chất | Mỹ thuật
Thiết kế thời trang Âm nhạc Nhảy Nghệ thuật phim ảnh |
6,085,000 KRW |
| Giáo dục thể chất | 5,256,000 KRW |
Chương trình đào tạo tiếng Anh
| Trường / Khối ngành | Khoa / Ngành đào tạo | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Khoa học xã hội | Hành chính công
Phương tiện truyền thông |
4,445,000 KRW |
| Kinh doanh – Kinh tế | Quản trị kinh doanh
Kinh tế |
4,445,000 KRW |
| Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch | Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch | 4,445,000 KRW |
| Khoa học đời sống | Hệ thống sinh học (Kỹ thuật trồng trọt) | 6,036,000 KRW |
| Phần mềm & Công nghệ hội tụ | Kỹ thuật & Khoa học máy tính | 6,036,000 KRW |
| Nghệ thuật & giáo dục thể chất | Âm nhạc (Âm nhạc ứng dụng) | 6,085,000 KRW |
Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Quyền lợi | |
|---|---|---|---|
| Học bổng Quốc tế Sejong A (học kỳ đầu) | Hệ tiếng Hàn | TOPIK 6 | 100% học phí học kỳ đầu |
| TOPIK 5 | 70% học phí học kỳ đầu | ||
| TOPIK 4 | 50% học phí học kỳ đầu | ||
| TOPIK 3 | 30% học phí học kỳ đầu | ||
| Hệ tiếng Anh | IELTS 8.0 / TOEFL iBT 112 / New TEPS 498 | 80% học phí học kỳ đầu | |
| IELTS 6.5 / TOEFL iBT 100 / New TEPS 398 | 50% học phí học kỳ đầu | ||
| IELTS 5.5 / TOEFL iBT 80 / New TEPS 327 | 30% học phí học kỳ đầu | ||
| IELTS 5.0 / TOEFL iBT 60 / New TEPS 262 | 20% học phí học kỳ đầu | ||
| Học bổng Quốc tế Sejong B (học kỳ đầu) | Sinh viên được tiến cử từ Viện trưởng | Đã học từ 2 kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế Đại học Sejong) | TOPIK 6: 100% học phí học kỳ đầu
TOPIK 5: 70% học phí học kỳ đầu TOPIK 4: 50% học phí học kỳ đầu TOPIK 3: 30% học phí học kỳ đầu+ miễn phí nhập học |
| Sinh viên lớp học mục tiêu | 100% học phí học kỳ đầu | ||
| Học bổng Quốc tế Sejong – Học tập xuất sắc (sinh viên đang theo học) | Xét duyệt dựa trên kết quả học tập | Miễn 20% – 50% học phí | |
