| Loại phòng | Phòng đôi | Phòng đơn | Phòng đôi (loại A) | Phòng đôi (loại B) | Phòng đôi (loại C) |
|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí | 402.000 KRW | 1.500.000 KRW | 600.000 KRW | 750.000 KRW | 900.000 KRW |
| Tiền cọc | 100.000 KRW
Tiền cọc sẽ được hoàn lại sau khi khấu trừ chi phí dọn dẹp khi sinh viên chuyển ra ngoài |
||||

Đại học Quốc gia Seoul – Ngôi trường danh giá, ngôi sao sáng nhất TOP SKY
Giới thiệu Đại học Quốc gia Seoul
Trường Đại học Quốc gia Seoul (Seoul National University – 서울대학교) là ngôi trường đại học danh giá bậc nhất Hàn Quốc và cũng là trường đại học quốc gia đầu tiên của xứ sở Kim Chi.
Với vai trò tiên phong trong hệ thống giáo dục đại học, SNU luôn được xem là hình mẫu chuẩn mực cho các trường đại học quốc gia khác tại Hàn Quốc. Hiện nay, trường có 24 trường thành viên trực thuộc và thu hút hơn 30.000 sinh viên theo học mỗi năm, trong đó có đông đảo sinh viên quốc tế xuất sắc.
Là một trường đại học công lập hàng đầu, Đại học Quốc gia Seoul giữ vị thế đặc biệt trong xã hội Hàn Quốc, việc trúng tuyển vào SNU được xem như cột mốc có thể thay đổi cả tương lai. Chính vì vậy, trường luôn có mức điểm đầu vào rất cao cùng tỷ lệ cạnh tranh khốc liệt, trở thành ước mơ lớn nhất của nhiều thế hệ học sinh, sinh viên Hàn Quốc.

Khuôn viên Đại học Quốc gia Seoul
Đại học Quốc gia Seoul liên tục giữ thứ hạng cao trong các bảng xếp hạng trong nước và quốc tế. Trường xếp thứ 3 trong top 20 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc theo đánh giá của JoongAng Daily và giữ vị trí số 1 trong top 7 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc theo QS World University Rankings. Với chất lượng đào tạo xuất sắc, môi trường học thuật hàng đầu và danh tiếng toàn cầu, SNU được xem là lựa chọn lý tưởng cho những sinh viên ưu tú khi du học Hàn Quốc.
Chương trình tuyển sinh hệ Tiếng Hàn D4-1 Đại học Quốc gia Seoul
Điều kiện ứng tuyển
-
Yêu cầu ứng viên đã tốt nghiệp THPT
-
Điểm trung bình (GPA) từ 8.0 trở lên
- Không bắt buộc có chứng chỉ TOPIK
Học phí hệ tiếng D4-1
| Lớp buổi sáng 9h00 ~ 13h00
Học phí 7,200,000 KRW |
Lớp buổi sáng 13h30 ~ 17h20
Học phí 6,600,000 KRW |
Tiền bảo hiểm, tài liệu sẽ theo chính sách của trường |
Chương trình tuyển sinh hệ Đại học
Các ngành tuyển sinh
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Nga Ngôn ngữ và văn học Tây Ban Nha Ngôn ngữ học Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử châu Á Lịch sử phương Tây Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật Triết học Tôn giáo học Thẩm mỹ |
2,442,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế
Kinh tế Xã hội học Phúc lợi xã hội Truyền thông |
2,442,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Nhân loại học
Tâm lý học Địa lý học |
2,679,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | Thống kê
Vật lý Thiên văn học Hóa học Sinh học Khoa học trái đất và môi trường |
2,975,000 KRW |
| Khoa học toán học | 2,450,000 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật môi trường và dân dụng
Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật điện và máy tính Kỹ thuật và khoa học máy tính Kỹ thuật sinh học và hóa học Kiến trúc và kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật biển và kiến trúc hải quân Kỹ thuật hàng không vũ trụ |
2,998,000 KRW |
| Khoa học đời sống & nông nghiệp | Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn | 2,442,000 KRW |
| Khoa học đời sống & nông nghiệp | Khoa học thực vật
Khoa học rừng Công nghệ sinh học động vật và thực phẩm Hóa học và sinh học ứng dụng Kiến trúc cảnh quan và kỹ thuật hệ thống nông thôn |
2,975,000 KRW |
| Mỹ thuật | Hội họa phương Đông
Hội họa Điêu khắc Thủ công Thiết kế |
3,653,000 KRW |
| Giáo dục | Giáo dục
Giáo dục tiếng Hàn Giáo dục tiếng Anh Giáo dục tiếng Đức Giáo dục tiếng Pháp Giáo dục xã hội học Giáo dục lịch sử Giáo dục địa lý Giáo dục đạo đức |
2,442,000 KRW |
| Giáo dục | Giáo dục Lý
Giáo dục Hóa Giáo dục Sinh Giáo dục khoa học trái đất Giáo dục thể chất |
2,975,000 KRW |
| Giáo dục | Giáo dục Toán | 2,450,000 KRW |
| Sinh thái con người | Khoa học người tiêu dùng
Phát triển trẻ nhỏ và nghiên cứu gia đình |
2,442,000 KRW |
| Sinh thái con người | Thực phẩm và dinh dưỡng
Dệt may, buôn bán và thiết kế thời trang |
2,975,000 KRW |
| Thú y | Dự bị Thú y (2 năm) | 3,072,000 KRW |
| Thú y (4 năm) | 4,645,000 KRW | |
| Âm nhạc | Âm nhạc thanh nhạcSoạn nhạcNhạc cụÂm nhạc Hàn Quốc | 3,961,000 KRW |
| Y khoa | Dự bị Y khoa (2 năm) | 3,072,000 KRW |
| Y khoa (4 năm) | 5,038,000 KRW |
Học bổng
| Tên học bổng | Điều kiện | Chi tiết |
|---|---|---|
| Học bổng Đại học Quốc gia Seoul | Chính sách thay đổi theo từng năm dành cho sinh viên quốc tế | Miễn 10-100% học phí |
| Học bổng chính phủ (KGIS) | Sinh viên quôc tế có thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa xuất sắc
Sinh viên quốc tế đăng ký học hệ 4 năm đại học tại SNU |
Miễn 100% học phí trong 4 năm
Chi phí sinh hoạt: 800.000 KRW/tháng Hỗ trợ vé máy bay một chiều Miễn học phí khóa tiếng Hàn 1 năm |
| Học bổng Glo-Harmony | Sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia đang phát triển thuộc danh sách DAC của hiệp hội ODA (trong đó có Việt Nam) | Hỗ trợ tối đa học phí 8 kỳ
Chi phí sinh hoạt: 600.000 KRW/tháng |
| Học bổng chính phủ Hàn Quốc quốc tế | Sinh viên quốc tế tự túc tài chính bắt đầu bước sang năm 2
Yêu cầu GPA tổng và GPA của kỳ trước từ 80/100 trở lên |
Miễn học phí 12 tháng
Hỗ trợ 500.000 KRW/tháng |
| Học bổng Liên đoàn Daewoong | Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình đại học | Hỗ trợ 2.000.000 KRW/tháng
Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong hoặc đăng ký làm việc tại Daewoong sau khi tốt nghiệp |
| Hoc bổng toàn cầu Đại học Quốc gia Seoul | Sinh viên quốc tế | Học bổng sẽ giảm 1 trong các chi phí sau:
|
Kí túc xá đại học Quốc gia Seoul

