
Review điểm chuẩn Trường đại học Y Hà Nội những năm gần đây
Đại học Y Hà Nội vẫn duy trì vị thế hàng đầu trong đào tạo nhóm ngành khoa học sức khỏe, với mức điểm chuẩn cao, chương trình đào tạo chất lượng và hệ thống ngành học ngày càng đa dạng. Hãy cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội những năm trước để có thêm thông tin lựa chọn ngành học phù hợp nhé!
Điểm chuẩn Trường đại học Y Hà Nội các năm trước: Ổn định ở ngưỡng cao
Trong ba năm trở lại đây (2022–2024), ngành Y khoa của Đại học Y Hà Nội luôn giữ mức điểm chuẩn từ 27,73 đến 28,27 điểm, tức trung bình trên 9 điểm mỗi môn theo thang điểm 30:
-
Năm 2022: Ngành Y khoa lấy 28,15 điểm
-
Năm 2023: Giảm nhẹ xuống 27,73 điểm
-
Năm 2024: Tăng trở lại lên 28,27 điểm
Tương tự, ngành Răng – Hàm – Mặt cũng có mức điểm cao, dao động từ 27,5 đến 27,7 điểm trong 3 năm qua. Các ngành khác như Khúc xạ nhãn khoa, Y khoa phân hiệu Thanh Hóa, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y học cổ truyền đều duy trì điểm chuẩn từ gần 25 điểm trở lên, cho thấy mức cạnh tranh vẫn rất cao.
Điểm chuẩn các năm như sau:


Năm 2025, trường Đại học Y Hà Nội công bố mức điểm chuẩn dao động từ 17 đến 28,7. Trong đó, ngành Tâm lý học xét theo tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) có điểm trúng tuyển cao nhất với 28,7 điểm, còn ngành Y khoa đạt 28,13 điểm.
Xếp ngay sau Y khoa là ngành Răng – Hàm – Mặt với 27,34 điểm; cả hai ngành này đều sử dụng tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) để xét tuyển.
Ở mức thấp nhất là 17 điểm, các ngành gồm Y học dự phòng, Công tác xã hội và Điều dưỡng tại phân hiệu Thanh Hóa.
Điểm chuẩn năm 2025 của trường như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | B00 | 23.7 |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 28.7 |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | D01 | 26.7 |
| 4 | 7720101 | Y khoa | B00 | 28.13 |
| 5 | 7720101YHT | Y khoa phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 25.8 |
| 6 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 17 |
| 7 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00 | 23.5 |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 |
| 9 | 7720301YHT | Điều dưỡng phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17 |
| 10 | 7720302 | Hộ sinh | A00; B00 | 20.35 |
| 11 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00; B00 | 18.75 |
| 12 | 7720501 | Răng – hàm – mặt | B00 | 27.34 |
| 13 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 21.85 |
| 14 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.72 |
| 15 | 7720601YHT | Kỹ thuật xét nghiệm y học phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 18.35 |
| 16 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.57 |
| 17 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 22.5 |
| 18 | 7720603YHT | Kỹ thuật phục hồi chức năng phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 17.3 |
| 19 | 7720699 | Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.23 |
| 20 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08 | 18.2 |
| 21 | 7720701 | Y tế công cộng | D01 | 21.2 |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; B00; B08 | 17 |
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Y Hà Nội năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Y Hà Nội tuyển sinh 2.150 chỉ tiêu theo 2 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường đại học Y Hà Nội
Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 90 | A01; D01; D07; D10 |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 450 | B00 |
| 3 | 7720101YHT | Y khoa phân hiệu Thanh Hóa | 150 | B00 |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 110 | A00; B00; D07 |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 80 | A00; B00 |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng chương trình tiên tiến (*) | 130 | A00; B00; D07 |
| 7 | 7720301YHT | Điều dưỡng phân hiệu Thanh Hóa | 100 | A00; B00; D07 |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 70 | A00; B00; D07 |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 110 | A00; B00; D07 |
| 10 | 7720501 | Răng – hàm – mặt | 120 | B00 |
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 50 | A00; B00 |
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 80 | A00; B00 |
| 13 | 7720601YHT | Kĩ thuật xét nghiệm y học phân hiệu Thanh Hóa | 80 | A00; B00 |
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học (**) | 100 | A00; B00 |
| 15 | 7720602YHT | Kĩ thuật hình ảnh y học phân hiệu Thanh Hóa | 60 | A00; B00 |
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 70 | A00; B00 |
| 17 | 7720603YHT | Kĩ thuật phục hồi chức năng phân hiệu Thanh Hóa | 70 | A00; B00 |
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 80 | A00; B00 |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | A01; D01; D07; D10 |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | A01; D01; D07; D10 |
Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Y Hà Nội những năm gần đây cùng thông tin tuyển sinh năm 2026. Hy vọng sẽ giúp các bạn 2k8 cân nhắc lựa chọn được ngành phù hợp với năng lực và tài chính gia đình.
