Tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing năm qua

Tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing năm qua

06/05/2026 140 lượt xem Tin tức

Trường Đại học Tài chính Marketing là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài chính có thế mạnh đào tạo trong các lĩnh vực tài chính, kế toán, marketing, quản trị kinh doanh. Trong bài viết này cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing trong năm qua để có chiến lược chọn nguyện vọng phù hợp.

Review điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing năm qua

Theo kết quả xét tuyển dựa trên kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024, điểm chuẩn của Trường Đại học Tài chính – Marketing dao động từ 22,0 đến 25,9 điểm.

  • Ngành Marketing – chương trình chuẩn có mức điểm chuẩn cao nhất toàn trường, đạt 25,9 điểm.

  • Mức điểm chuẩn thấp nhất là 22,0 điểm, áp dụng cho 2 ngành: Quản trị kinh doanh và Kinh doanh quốc tế thuộc chương trình tích hợp và chương trình tiếng Anh toàn phần.

điểm chuẩn trường đại học tài chính marketing

Review điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing năm2024

So với năm 2024, điểm chuẩn của Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2025 tăng từ 0,5 – 2 điểm ở phần lớn các ngành, với mức dao động khoảng 22,1 – 25,63.

Nguyên nhân chính đến từ việc phổ điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 có xu hướng cao hơn, giúp nhiều thí sinh đạt mức điểm xét tuyển tốt hơn so với năm trước. Bên cạnh đó, các ngành “hot” như Kinh tế, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Luật kinh tế và nhóm ngành dịch vụ – du lịch tiếp tục thu hút lượng lớn thí sinh đăng ký, khiến mức độ cạnh tranh tăng lên và kéo theo điểm chuẩn tăng.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 23.75
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25.63
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23
4 7310110 Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23.96
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần – định hướng quốc tế) A01; D01; D07; D09; D10; X25 24.11
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22.8
7 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần – định hướng quốc tế) A01; D01; D07; D09; D10; X25 29.21
8 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25.01
9 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22.1
10 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần – định hướng quốc tế) A01; D01; D07; D09; D10; X25 27.79
11 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23.79
12 7340201_TATP Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần – định hướng quốc tế) A01; D01; D07; D09; D10; X25 24.09
13 7340201_TH Tài chính – Ngân hàng (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22.55
14 7340205_TH Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 22.99
15 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23.09
16 7340302_TH Kiểm toán (chương trình tích hợp) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24.69
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24.88
18 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25.39
19 7460108 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24.01
20 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24.16
21 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23.94
22 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 23.19

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Tài chính Marketing năm 2026

Trường Đại học Tài chính – Marketing dự kiến giữ ổn định cách xét tuyển. Nhà trường dự kiến tuyển sinh theo 5 phương thức xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mã Phương thức xét tuyển: 301).
  • Phương thức xét tuyển 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (mã Phương thức xét tuyển: 200).
  • Phương thức xét tuyển 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (mã Phương thức xét tuyển: 402).
  • Phương thức xét tuyển 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT) (mã Phương thức xét tuyển: 416).
  • Phương thức xét tuyển 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã Phương thức xét tuyển: 100).
điểm chuẩn trường đại học tài chính marketing

Trên đây là điểm chuẩn trường Đại học Tài chính Marketing năm vừa qua cùng một số thông tin tuyển sinh của trường trong năm 2026, hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm thông tin để xét tuyển trường và ngành học phù hợp nhất

—–
TỔ CHỨC GIÁO DỤC QUỐC TẾ EDUCOM – ĐI ĐẦU VỀ TỈ LỆ ĐỖ VISA DU HỌC ĐÀI LOAN HÀN QUỐC – ĐỊA CHỈ TIN CẬY CỦA HÀNG NGÀN DU HỌC SINH MỖI NĂM
WEBSITE: https://educom.vn/
HOTLINE: 096 747 9366
MAIL: info@educom.vn