
Tổng hợp điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên những năm gần đây
Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên là một trong những cơ sở đào tạo y khoa uy tín tại khu vực miền Bắc Việt Nam, trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trong bài viết này, hãy cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên những năm gần đây.
Review điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên những năm gần đây
Năm 2024, Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên ghi nhận mức điểm chuẩn tăng mạnh ở nhiều ngành, đặc biệt là khối ngành sư phạm.
Ngành Sư phạm Lịch sử có điểm chuẩn cao nhất, lên tới 28,6 điểm, cho thấy sức hút lớn đối với thí sinh cả nước. Nhiều ngành khác cũng đạt mức điểm trên 28 như: Sư phạm Ngữ văn (28,56 điểm), Sư phạm Địa lý (28,43 điểm), Sư phạm Lịch sử – Địa lý (28,27 điểm) và Giáo dục Chính trị (28,31 điểm).
Mức điểm chuẩn cao đồng loạt ở nhiều ngành cho thấy sự cạnh tranh gay gắt và xu hướng tăng mạnh so với các năm trước.

Năm 2025, mức điểm chuẩn Trường Đại học Y – Dược Thái Nguyên năm trong khoảng 18,30 – 26,15 điểm. Trong đó, ngành cao điểm nhất là ngành Răng – Hàm – Mặt với 26,15 điểm, ngành Y học dự phòng thấp nhất 18,30 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08 | 25.85 |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; D07; D08 | 18.3 |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.8 |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20 |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 18.75 |
| 6 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.15 |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.5 |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21.25 |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 20.5 |
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên năm 2026
Năm 2026, Đại học Y Dược Thái Nguyên thông báo tuyển sinh 1.526 chỉ tiêu với các phương thức cụ thể:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026) (mã 301)
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (mã 200)
- Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (mã 402)
- Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của các cơ sở giáo dục (mã 417)
- Phương thức 6: Phương thức khác (mã 500)
Chi tiết các chuyên ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp |
|---|---|---|---|
| 1 | DTY101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08 |
| 2 | DTY110 | Y học dự phòng | A00; A02; B00; D07; D08 |
| 3 | DTY201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
| 4 | DTY301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 |
| 5 | DTY302 | Hộ sinh | A00; A02; B00; D01; D07; D08 |
| 6 | DTY501 | Răng – Hàm – Mặt | A00; A02; B00; D07; D08 |
| 7 | DTY601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
| 8 | DTY602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 |
| 9 | DTY603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; D07 |
Trên đây là thông tin tuyển sinh của trường Đại học Y Dược Thái Nguyên 2026 cùng điểm chuẩn Trường Đại học Y dược Thái Nguyên trong 2 năm gần đây, hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm thông tin ứng tuyển phù hợp.
