Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại những năm gần đây

Điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại những năm gần đây

21/04/2026 273 lượt xem Tin tức

Trong những năm gần đây, điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại luôn nằm trong nhóm cao, đặc biệt ở các ngành như Marketing, Thương mại điện tử, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Trong bài viết này, EduCom sẽ điểm lại xu hướng biến động điểm chuẩn Đại học Thương mại những năm gần đây, giúp các bạn có cái nhìn rõ hơn và chọn được ngành học phù hợp.

Review điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại những năm gần đây

Trong ba năm gần đây, điểm chuẩn tuyển sinh của Trường Đại học Thương mại cho thấy xu hướng tương đối ổn định ở mức cao, phản ánh sức hút mạnh mẽ của các ngành đào tạo thuộc khối kinh tế – quản trị. Mức điểm trúng tuyển bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT nhìn chung duy trì trong khoảng từ 24,5 đến 27 điểm, tức thí sinh cần đạt trung bình từ 8 đến 9 điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển nếu không có điểm ưu tiên.

Cụ thể, năm 2022, điểm chuẩn các ngành dao động từ 25,8 đến 27 điểm. Ba ngành có mức điểm cao nhất – 27 điểm – là Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử.

Sang năm 2023, biên độ điểm chuẩn của trường đại học Thương mại mở rộng hơn, từ 24,5 đến 27 điểm. Ngành có mức điểm thấp nhất là Quản trị khách sạn, với 24,5 điểm – giảm nhẹ so với năm trước. Ngược lại, các ngành top đầu như Marketing (Marketing thương mại, Marketing số) và Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) vẫn giữ nguyên mức 27 điểm, cho thấy độ ổn định và mức độ cạnh tranh cao của những ngành này.

Đến năm 2024, điểm chuẩn tiếp tục duy trì ở ngưỡng cao, dao động từ 25 đến 27 điểm. Ngành Marketing thương mại và Thương mại điện tử tiếp tục dẫn đầu với 27 điểm, tiếp theo là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng với 26,9 điểm.

Năm 2025, ngành logistics và quản lý chuỗi cung ứng ghi nhận mức điểm chuẩn cao nhất, đạt 27,8/30. Ngoài ra, nhiều ngành khác cũng có điểm chuẩn vượt mốc 27 như marketing số, thương mại điện tử hay ngôn ngữ Trung.

Trong khi đó, ngành quản trị kinh doanh (tiếng Pháp thương mại) có mức điểm trúng tuyển thấp nhất theo kết quả thi tốt nghiệp, ở mức 22,5 điểm. Các ngành còn lại chủ yếu dao động quanh ngưỡng 25–26 điểm, không có nhiều biến động so với năm trước.

Ngành học Tổ hợp Điểm chuẩn 2022 Điểm chuẩn 2023 Điểm chuẩn 2024
Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh) A00, A01, D01, D07 26,35 26,5 26,1
Quản trị Kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25,15
Quản trị Kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00, A01, D01, D07 26,1 26,3 25,55
Marketing (Marketing thương mại) A00, A01, D01, D07 27 27 27
Marketing (Quản trị thương hiệu) A00, A01, D01, D07 26,7 26,8 26,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 27 26,8 26,9
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 26,2 25,9 26,15
Kế toán (Kế toán công) A00, A01, D01, D07 25,8 25,8 25,9
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế – CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 26,2 26,2 26
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00, A01, D01, D07 26,6 27 26,6
Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 26,5 26,7 26,5
Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00, A01, D01, D07 26 25,7 25,9
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00, A01, D01, D07 25,9 25,9 26,15
Tài chính – Ngân hàng (CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25,1
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00, A01, D01, D07 25,8 25,7 25,95
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) A00, A01, D01, D07 27 26,7 27
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01, D01, D07 26,5 25,8 26,05
Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00, A01, D01, D07 25,8 25,7 25
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00, A01, D03, D07 25,08 24,5 25,5
Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung thương mại) A00, A01, D04, D07 26 26,9 26,5
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị HTTT) A00, A01, D01, D07 26,1 26 26
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 26,2 25,9 26,15
Quản trị khách sạn (CT định hướng nghề nghiệp) A00, A01, D01, D07 24,5 25,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT định hướng nghề nghiệp) A00, A01, D01, D07 25,5
Hệ thống thông tin quản lý (CT định hướng nghề nghiệp) A00, A01, D01, D07 25,5
Quản trị nhân lực (CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25
Marketing (Marketing số) A00, A01, D01, D07 26,9 27 26,75
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00, A01, D01, D07 25,8 25,6 25,6
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00, A01, D01, D07 26,2
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00, A01, D01, D07 24,5 25,55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00, A01, D01, D07 25,6 25,5
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) A00, A01, D01, D07 25,8 26,1
Quản trị khách sạn (CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25
Marketing (CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 26
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và xuất nhập khẩu – CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế) A00, A01, D01, D07 25,35
Tài chính ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) A00, A01, D01, D07 25,5

Điểm chuẩn năm 2025 như sau:

STT Mã ngành Ngành/Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
9 TM09 Marketing (Marketing số) A00; A01; D01; D07 27.5
10 TM10 Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01; D07 26.8
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 26.1
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07 25.8
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp ICAEW CFAB – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.0
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01; D07 24.8
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 25.7
16 TM16 Kiểm toán (Tích hợp ICAEW CFAB – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.0
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.8
18 TM18 Logistics và XNK (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 26.6
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 26.8
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 26.3
21 TM21 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 26.6
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.1
23 TM23 Kinh tế (Đầu tư – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.7
24 TM24 Tài chính – Ngân hàng (Thương mại) A00; A01; D01; D07 26.1
25 TM25 Tài chính – Ngân hàng (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 25.4
26 TM26 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01; D07 25.2
27 TM27 Tài chính – Ngân hàng (Fintech) A00; A01; D01; D07 25.0
28 TM28 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.6
29 TM29 Thương mại điện tử (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 26.5
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) A00; A01; D01; D07 27.2
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 24.8
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.2
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 26.1
34 TM34 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 25.4
35 TM35 Luật kinh doanh (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.7
36 TM36 Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 25.1
37 TM37 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 25.6
38 TM38 Quản trị nhân lực (IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.8
39 TM39 Kinh tế số A00; A01; D01; D07 25.1
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D07 27.4
41 TM41 Ngôn ngữ Trung (IPOP) D04; (các tổ hợp khác chưa rõ) 26.8
42 TM42 QTKD (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07 22.5
43 TM43 QTKD – Song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 22.5
44 TM44 Marketing – Song bằng quốc tế A01; D01; D07; D09; D10; X25–X28 24.8

Chính sách tuyển sinh Trường Đai học Thương mại năm 2026

Năm 2025, Trường Đại học Thương mại có tổng chỉ tiêu tuyển sinh 2026: 5.800 chỉ tiêu (tăng 200 so với 2025) dự kiến triển khai thêm 6 chương trình đào tạo mới từ năm 2026, trong đó có ngành khoa học máy tính.

Trong năm 2026, nhà trường dự kiến áp dụng 4 phương thức tuyển sinh, cụ thể:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo cùng quy chế riêng của trường.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực và quốc tế như HSA, TSA, SAT, ACT để xét tuyển.

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp, bao gồm:

  • Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tại thời điểm đăng ký với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập bậc THPT của thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
  • Kết hợp thành tích học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (giải Nhất, Nhì, Ba) với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
điểm chuẩn trường đại học thương mại

Trên đây là một số thông tin chi tiết về điểm chuẩn Trường Đại học Thương mại những năm gần đây cùng chính sách tuyển sinh trong năm 2026. Mong rằng các bạn sẽ có thêm thông tin để đặt nguyện vọng phù hợp để gia tăng khả năng trúng tuyển