Tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên những năm gần đây

Tổng hợp điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên những năm gần đây

04/05/2026 211 lượt xem Tin tức

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên là một trong những cơ sở đào tạo sư phạm trọng điểm của cả nước, đào tạo đội ngũ giáo viên cho các tỉnh miền núi phía Bắc và cả nước. Trong bài viết này, hãy cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên những năm gần đây nhé!

Review điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên những năm gần đây

Trong kỳ tuyển sinh năm 2024, điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên tiếp tục ghi nhận xu hướng tăng ở nhiều ngành, đặc biệt là các ngành thuộc khối xã hội. Ngành Sư phạm Lịch sử giữ vị trí dẫn đầu với mức điểm chuẩn 28,6 – tăng 0,6 điểm so với năm 2023. Đây là năm thứ hai liên tiếp ngành này có điểm chuẩn cao nhất toàn trường.

Ngoài ra, các ngành Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Địa lý, Giáo dục Chính trị và Sư phạm Lịch sử – Địa lý đều đạt mức điểm chuẩn trên 28, cho thấy sức hút lớn từ các ngành đào tạo giáo viên khối xã hội. Cụ thể, Sư phạm Ngữ văn đạt 28,56 điểm, Sư phạm Địa lý 28,43 điểm, Giáo dục Chính trị 28,31 điểm và Sư phạm Lịch sử – Địa lý là 28,27 điểm.

Ở nhóm ngành khối tự nhiên, Sư phạm Toán học có mức điểm cao nhất với 26,37 điểm – tuy thấp hơn so với nhóm xã hội nhưng vẫn thể hiện sự ổn định so với năm trước. Trong khi đó, ngành Sư phạm Tin học tiếp tục là ngành có điểm chuẩn thấp nhất với 21,7 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2024 như sau:

điểm chuẩn trường đại học sư phạm thái nguyên

Năm 2025, điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên ghi nhận mức điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Sư phạm Lịch sử với 27,94 điểm. Bên cạnh đó, nhiều ngành khác cũng có điểm trúng tuyển vượt mốc 27, tiêu biểu như Sư phạm Ngữ văn (27,92 điểm), Sư phạm Địa lý (27,8 điểm) và Sư phạm Lịch sử – Địa lý (27,78 điểm).

Điểm chuẩn chi tiết các ngành theo tổ hợp môn như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; C19; X70 25.73
2 7140101 Giáo dục học C20; X74 25.98
3 7140101 Giáo dục học D01 24.23
4 7140201 Giáo dục mầm non D01; X17 22.29
5 7140201 Giáo dục mầm non C14; X01; D66; X78 23.29
6 7140201 Giáo dục mầm non C19 23.79
7 7140202 Giáo dục tiểu học C01 24.73
8 7140202 Giáo dục tiểu học C03 24.48
9 7140202 Giáo dục tiểu học D01 23.98
10 7140204 Giáo dục công dân C20 27.1
11 7140204 Giáo dục công dân A09; X21; C19; X70 26.85
12 7140204 Giáo dục công dân A08; X17 26.35
13 7140205 Giáo dục chính trị A09; X21 26.73
14 7140205 Giáo dục chính trị C19; X70 26.73
15 7140205 Giáo dục chính trị A08; X17 26.23
16 7140205 Giáo dục chính trị C20 26.98
17 7140209 Sư phạm toán học A01; B00 25.85
18 7140209 Sư phạm toán học D01 25.35
19 7140209 Sư phạm toán học A00 26.35
20 7140210 Sư phạm tin học A00; X06 22.25
21 7140210 Sư phạm tin học A01 21.75
22 7140210 Sư phạm tin học D01 21.25
23 7140211 Sư phạm vật lý A00; X07 26.15
24 7140211 Sư phạm vật lý A01; C01 25.65
25 7140212 Sư phạm hóa học B00 25.4
26 7140212 Sư phạm hóa học D07 25.15
27 7140212 Sư phạm hóa học A00 25.9
28 7140213 Sư phạm sinh học A02 22
29 7140213 Sư phạm sinh học B08 21.25
30 7140213 Sư phạm sinh học B00; X16 21.75
31 7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; X70 27.92
32 7140217 Sư phạm ngữ văn C20; X74 28.17
33 7140217 Sư phạm ngữ văn D01 26.42
34 7140217 Sư phạm ngữ văn D14 27.17
35 7140217 Sư phạm ngữ văn D15 27.42
36 7140218 Sư phạm lịch sử D14 27.19 Kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn lịch sử > 9,25
37 7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; X70 27.94 Kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn lịch sử > 9,25
38 7140219 Sư phạm địa lý C00; C09 27.8
39 7140219 Sư phạm địa lý C04 27.05
40 7140219 Sư phạm địa lý C20; X74 28.05
41 7140219 Sư phạm địa lý D15 27.3
42 7140231 Sư phạm tiếng anh D01; D09 24.06
43 7140231 Sư phạm tiếng anh D15 25.06
44 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 23.93
45 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A02 23.68
46 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên B08 22.93
47 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên D07 23.18
48 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A01; B00 23.43
49 7140249 Sư phạm lịch sử – địa lý C00; X70 27.78 Kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn ngữ văn > 8,25
50 7140249 Sư phạm lịch sử – địa lý A07 27.53 Kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn ngữ văn > 8,25
51 7140249 Sư phạm lịch sử – địa lý C20; X74 28.03 Kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn ngữ văn > 8,25
52 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; C19; X70 26.11
53 7310403 Tâm lý học giáo dục C20; X74 26.36
54 7310403 Tâm lý học giáo dục D01 24.61
55 7420203 Sinh học ứng dụng B08 23.5
56 7420203 Sinh học ứng dụng A02; X16; B00 24
57 7420203 Sinh học ứng dụng A02 24.25

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên (TNUE) sử dụng 6 phương thức để xét tuyển đại học như sau:

– Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)

– Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

– Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)

– Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

– Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)

– Phương thức 6 (PT6): Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học. Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)

Chi tiết khối ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học C00; X70; X74 Văn hệ số 2
2 7140201 Giáo dục mầm non D01; X01; C03
3 7140202 Giáo dục tiểu học D01; C01; C03
4 7140204 Giáo dục công dân X70; X74; X01
5 7140205 Giáo dục chính trị X70; X74; X01
6 7140208 GD quốc phòng – an ninh (mở mới 2026) X01; X74; X70
7 7140209 Sư phạm toán học A00; A01; D01 Toán hệ số 2
8 7140210 Sư phạm tin học A00; A01; D01 Toán hệ số 2
9 7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; C01
10 7140212 Sư phạm hóa học A00; B00; C02
11 7140213 Sư phạm sinh học B00; B08; B03
12 7140217 Sư phạm ngữ văn C00; D01 Văn hệ số 2
13 7140218 Sư phạm lịch sử C00; X70
14 7140219 Sư phạm địa lý C00; X74
15 7140231 Sư phạm tiếng anh D01; D15
16 7140246 Sư phạm công nghệ (mở mới 2026) X03; X04; C01; B03; X02
17 7140247 Sư phạm KHTN A00; B00
18 7140249 Sư phạm lịch sử – địa lý C00; X74
19 7310403 Tâm lý học giáo dục C00; X70; X74 Văn hệ số 2
20 7420203 Sinh học ứng dụng B00; B08; B03

Trên đây EduCom đã tổng hợp thông tin tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên năm 2026 cùng điểm chuẩn chi tiết của trường 2 năm gần đây, hy vọng sẽ giúp các bạn có thêm thông tin xét tuyển ngành phù hợp.