Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông những năm gần đây

Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông những năm gần đây

11/05/2026 321 lượt xem Tin tức

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông là cơ sở giáo dục đại học trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, chuyên đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các lĩnh vực công nghệ thông tin, viễn thông, điện tử và truyền thông đa phương tiện. Trong bài viết này, hãy cùng EduCom tìm hiểu điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông những năm gần đây nhé

Review điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông những năm gần đây

Năm 2024, điểm chuẩn vào trường dao động từ 18 đến 26,4 điểm. Ngành Công nghệ thông tin vẫn dẫn đầu với 26,4 điểm, tiếp theo là ngành Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) với 26,31 điểm.

Nhìn chung, dù điểm chuẩn có giảm nhẹ so với năm trước, các ngành công nghệ chủ lực của Học viện vẫn giữ mức điểm cao, phản ánh nhu cầu tuyển sinh ổn định và sự cạnh tranh lớn từ phía thí sinh.

Cụ thể điểm chuẩn như sau:

Điểm chuẩn cơ sở phía Bắc

điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn cơ sở Phía Nam

điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Năm 2025, điểm chuẩn trường dao động từ 21 đến 26,21 điểm đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Ngành Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) có điểm cao nhất (26,21), theo sau là các ngành Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7320101 Báo chí A00; A01; D01; X06; X26 22.67
2 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 25.25
3 7320104_CLC Truyền thông đa phương tiện – Chương trình đào tạo chất lượng cao A00; A01; D01; X06; X26 22.65
4 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; D01; X06; X26 24
5 7329001_GAM Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A00; A01; D01; X06; X26 23.48
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X06; X26; D01 22.75
7 7340101_LOG Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; X06; X26 24.2
8 7340115 Marketing A00; A01; D01; X06; X26 24
9 7340115_CLC Marketing (chất lượng cao) A00; A01; D01; X06; X26 22
10 7340115_QHC Quan hệ công chúng (ngành Marketing) A00; A01; D01; X06; X26 23.47
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; X06; X26 25.1
12 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) A00; A01; D01; X06; X26 23.63
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X06; X26 22.5
14 7340301_CLC Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A00; A01; X06; X26; D01 21
15 7480101 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A00; A01; X06; X26 26.21
16 7480102 Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) A00; A01; X06; X26 24.4
17 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 25.67
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26 25.8
19 7480201_CLC Công nghệ thông tin – Chương trình chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.6
20 7480201_UDU Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A00; A01; X06; X26 22.2
21 7480201_VNH Công nghệ thông tin Việt – Nhật A00; A01; X06; X26 23.48
22 7480202 An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 25.21
23 7480202_CLC An toàn thông tin – Chất lượng cao A00; A01; X06; X26 23.14
24 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01; X06; X26 24.61
25 7510301_MBD Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử) A00; A01; X06; X26 25.5
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01; X06; X26 25.1
27 7520207_AIoT Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông) A00; A01; X06; X26 24.87
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26 26.19

Thông tin tuyển sinh Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông năm 2026

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (PTIT) dự kiến tuyển sinh 8.000 sinh viên Nhà trường áp dụng đồng thời 5 phương thức tuyển sinh, nhằm tạo điều kiện linh hoạt cho thí sinh lựa chọn hình thức phù hợp với năng lực của bản thân.

Phương thức 1: Phương thức xét tuyển tài năng

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế (chứng chỉ SAT/ACT)

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả trong các kỳ thì ĐGNL, ĐGTD của các đơn vị: ĐHQGHN, ĐHQG TPHCM, ĐH Bách Khoa HN và trường Đại học Sư phạm HN tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng anh quốc tế (chứng chỉ IELTS, TOEFL) với kết quả học tập ở bậc THPT

Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 với các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển tương ứng các ngành/chương trình của Học viện.

điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông có 5 phương thức tuyển sinh 

 Bài viết đã tổng hợp những thông tin quan trọng về phương thức tuyển sinh năm 2026 và điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông trong hai năm gần đây. Hy vọng đây sẽ là nguồn tham khảo hữu ích, giúp các bạn thí sinh đưa ra lựa chọn chính xác và sắp xếp nguyện vọng một cách hiệu quả, phù hợp với năng lực và định hướng cá nhân.